Từ: phí, phì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phí, phì:

萉 phí, phì

Đây là các chữ cấu thành từ này: phí,phì

phí, phì [phí, phì]

U+8409, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2, fei4;
Việt bính: ;

phí, phì

Nghĩa Trung Việt của từ 萉

(Danh) Hạt vừng, hạt mè.

(Danh)
Cây gai.Một âm là phì.

(Động)
Né, tránh.

phơ, như "phất phơ" (vhn)

Chữ gần giống với 萉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉

Nghĩa chữ nôm của chữ: phì

phì:béo phì
phì:phì phào
phì:phát phì
phì:béo phì
phí, phì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phí, phì Tìm thêm nội dung cho: phí, phì